Linh Ton Store
  • 0973562457
  • Mở cửa: 7h30 - 20h30 ( Thứ 2 - Chủ nhật)

  • 350a Trịnh Đình Trọng, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM

Bảng Thông Số Lốp Xe Máy Honda, Yamaha, Suzuki, Piaggio Mới Nhất Năm 2023

BẢNG THÔNG SỐ LỐP XE MÁY HONDA, YAMAHA, SUZUKI, PIAGGIO MỚI NHẤT NĂM 2023 

Chọn lốp xe phù hợp có thể ảnh hưởng đến 50% trải nghiệm lái xe của bạn. Chính vì vậy mà việc biết được thông số lốp phù hợp với từng loại xe là việc làm vô cùng cần thiết giúp xe hoạt động tối ưu hơn, tăng trải nghiệm lái của bạn. Hãy cùng Linh Tôn Store tham khảo bảng thông số vỏ lốp thông dụng dành cho các loại xe máy như Honda, Yamaha, Suzuki, Piaggio dưới đây nhé!

 

Bảng thông số lốp xe máy Honda

 

Bảng thông số lốp xe máy Honda

Bảng thông số lốp xe máy Honda (Hình 1.1)

 

Bảng thông số lốp xe máy Honda

Bảng thông số lốp xe máy Honda (Hình 1.2)

 

Tên xe máy Honda

Thông số lốp trước

Thông số lốp sau

Loại lốp xe

Vario 125

80/90-14

90/90-14

Lốp không ruột

Vario 150

90/80-14

100/80-14

Lốp không ruột

Vario 160

100/80-14

120/70-14

Lốp không ruột

Click 125i

80/90-14

90/90-14

Lốp không ruột

Click 150i

90/80-14

100/80-14

Lốp không ruột

Click 160

100/80-14

120/70-14

Lốp không ruột

SH Việt 125/150 

100/80-16

120/80-16

Lốp không ruột

SH Ý (Sh Nhập)

100/80-16

120/80-16

Lốp không ruột

SH300i

110/70-16

130/70-16

Lốp không ruột

SH350i

110/70-16

130/70-16

Lốp không ruột

SH Mode 125

80/90-16

100/90-14

Lốp không ruột

PCX 125/150 mới

100/80-14

120/70-14

Lốp không ruột

PCX 125/150 cũ

90/90-14

100/90-14

Lốp không ruột

PCX 160

110/70-14

130/70-13

Lốp không ruột

AirBlade 110

80/90-14

90/90-14

Lốp không ruột

Air Blade 125

80/90-14

90/90-14

Lốp không ruột

Air Blade 150

90/80-14

100/80-14

Lốp không ruột

Air Blade 160

90/80-14

100/80-14

Lốp không ruột

Lead 125

90/90-12

100/90-10

Lốp không ruột

Vision 110

80/90-14

90/90-14

Lốp không ruột

Vision 2023 thể thao·

80/90-16

90/90-14

Lốp không ruột

Future 125

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột

Wave Alpha

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột

Wave RSX 110

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột

Wave 110 RS

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột

Blade 110

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột

Dream

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột

Winner 150

90/80-17

120/70-17

Lốp không ruột

Winner X

90/80-17

120/70-17

Lốp không ruột

MSX 125

120/70-12

130/70-12

Lốp không ruột

CBR150

100/80-17

130/70-17

Lốp không ruột


 

Bảng thông số lốp xe máy Yamaha

 

Bảng thông số lốp xe máy Yamaha

Bảng thông số lốp xe máy Yamaha (Hình 2)

 

Tên xe máy Yamaha

Thông số lốp trước

Thông số lốp sau

Loại lốp xe

Grande 125

110/70-12

110/70-12

Lốp không ruột

NVX 125/150

110/80-14

140/70-14

Lốp không ruột

Janus 125

80/80-14

110/70-14

Lốp có ruột

Acruzo 125

90/90-12

100/90-10

Lốp không ruột

Latte 125

90/90-12

100/90-10

Lốp không ruột

Sirius 110

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột

Sirius Fi 110

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột

Jupiter

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột

Jupiter Finn

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột

Exciter 135

70/90-17

100/70-17

Lốp không ruột

Exciter 150 cũ

70/90-17

120/70-17

Lốp không ruột

Exciter 150 mới

90/80-17

120/70-17

Lốp không ruột

Exciter 155

90/80-17

120/70-17

Lốp không ruột

R15

100/80-17

140/70-17

Lốp không ruột

R3

110/70-17

140/70-17

Lốp không ruột

XS155R

110/70-17

140/70-17

Lốp không ruột

XSR 155

110/70-17

140/70-17

Lốp không ruột

YaZ 125

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột


 

Bảng số lốp xe máy Suzuki

Bảng số lốp xe máy Suzuki

Bảng số lốp xe máy Suzuki (Hình 3)

 

Tên xe máy Suzuki

Thông số lốp trước

Thông số lốp sau

Loại lốp xe

Satria F150

70/90-17

80/90-17

Lốp không ruột

Raider 150

70/90-17

80/90-17

Lốp không ruột

GSX-S150

90/80-17

130/70-17

Lốp không ruột

GSX-R150

90/80-17

130/70-17

Lốp không ruột

GSX150 Bandit

90/80-17

130/70-17

Lốp không ruột

Axelo 125

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột

GD110

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột

Viva 115

70/90-17

80/90-17

Lốp có ruột


 

Bảng thông số lốp xe máy Piaggio

 

Bảng thông số lốp xe máy Piaggio

Bảng thông số lốp xe máy Piaggio (Hình 4)

 

Tên xe máy Piaggio

Thông số lốp trước

Thông số lốp sau

Loại lốp xe

Vespa Primavera mới

110/70-12

110/70-12

Lốp không ruột

Vespa Primavera cũ

110/70-11

110/70-11

Lốp không ruột

Vespa Sprint

110/70-12

110/70-12

Lốp không ruột

Vespa LX

110/70-11

120/70-10

Lốp không ruột

Liberty

90/80-16

100/80-14

Lốp không ruột

Medley

100/80-16

110/80-16

Lốp không ruột

Vespa GTS 125/150

120/70-12

130/70-12

Lốp không ruột

Vespa GTS 300

120/70-12

130/70-12

Lốp không ruột

 

Thay lốp vỏ xe chính hãng ở đâu quận Tân Phú

 

Địa điểm thay lốp vỏ xe chính hãng ở đâu quận Tân Phú - 350a Trịnh Đình Trọng, Hòa Thạnh, Tân Phú, TPHCM

Thay lốp vỏ xe chính hãng ở đâu quận Tân Phú

  • Cần thay vỏ lốp xe có ruột và không ruột cho xế yêu đến ngay Linh Tôn Store Trung tâm chăm sóc xe toàn diện chuyên cung cấp dầu nhớt, phụ tùng và sản phẩm phụ trợ chính hãng. Tại đây chúng tôi cung cấp đầy đủ những sản phẩm vỏ lốp phù hợp với mọi loại xe đến từ những thương hiệu nổi tiếng như Michelin, Dunlop, Pirelli, Maxxis, Quick… 
  • Quý khách hàng có thể ghé trực tiếp cửa hàng tại 350A Trịnh Đình Trọng, Hòa Thạnh, Tân Phú hoặc liên hệ qua hotline (+84)-973-562-457 để được tư vấn biết thêm thông tin chi tiết và hỗ trợ ngay hôm nay.
Bình luận của bạn
DMCA.com Protection Status
icon icon icon